TCVN 10304:2025

Sức chịu tải của cọc khoan nhồi (mục 7.2.3)

Địa chất
Thông số cọc

Kết quả

Biểu đồ sức chịu tải của cọc theo chiều sâu



Sức chịu tải cọc khoan nhồi (mục 7.2.3)

Cọc ma sát

Tổng quan

Sức chịu tải cọc tính theo công thức (13):

Rk = Rk,b + Rk,s

Rk,b = γR,R × qb × Ap

Rk,s = ∑ γR,fi × fi × hi × up

Đối với đất dưới mũi cọc là loại cát thì qb tính theo công thức (14):

qb = 0.75 × α4 × [α1 × γ'1 × dp + α2 × α3 × (∑ γ1i × hi)]

Đối với đất dưới mũi cọc là loại sét thì qb tra theo Bảng 8

Lưu ý cần kể đến hệ số điều kiện làm việc của cọc γc nếu nó khác 1.0

Chỉ dẫn

  • Nhập dữ liệu cột IL / γC,R: đất loại sét nhập độ sệt (chỉ số chảy) IL, cát nhập γC,R theo Bảng 3 (phổ biến bằng 1.0)
  • Biểu đồ có đường "Tối ưu" tỷ lệ thuận với tỷ số giữa sức chịu tải cọc và chiều sâu mũi cọc. Đường tối ưu giúp xác định nhanh chóng độ sâu đặt mũi cọc hiệu quả. Lưu ý biểu đồ chưa kể đến sức chịu tải cọc theo vật liệu

Ký hiệu

  • Rk (kN) - sức chịu tải giới hạn của đất nền một cọc đơn
  • Rk,b (kN) - sức chịu tải giới hạn của đất nền dưới mũi cọc
  • Rk,s (kN) - sức chịu tải giới hạn của đất nền trên mặt bên thân cọc
  • Htop (m) - chiều sâu thân cọc bắt đầu tính toán chịu lực
  • Hbase (m) - chiều sâu mũi cọc
  • dp (m) - đường kính cọc
  • Ap (m2) - diện tích tựa mũi cọc, bằng π/4 × dp2; nếu cọc mở rộng mũi thì điều chỉnh vào hệ số γR,R
  • up (m) - chu vi tiết diện ngang của thân cọc, bằng π × dp
  • qb (kPa) - sức kháng đơn vị của đất dưới mũi cọc, được xác định theo 7.2.3.2
  • fi (kPa) - sức kháng đơn vị của lớp đất thứ i tại mặt bên thân cọc, lấy theo Bảng 3
  • hi (m) - chiều dày của lớp đất thứ i tiếp xúc với mặt bên thân cọc
  • IL - chỉ số chảy (độ sệt) của đất loại sét
  • α1, α2, α3, α4 - các hệ số tra theo Bảng 7, phụ thuộc φtt
  • φtt (º) - góc ma sát trong tính toán của đất loại cát
  • γ1i (kN/m3) - trọng lượng riêng tính toán của lớp đất thứ i (có kể đến đẩy nổi nếu lớp đất ở dưới mực nước ngầm)
  • γR,R - hệ số tin cậy của cường độ đất dưới mũi cọc, lấy theo 7.2.3.1, phổ biến bằng 1.0
  • γR,f - hệ số điều kiện làm việc của đất tại mặt bên thân cọc, lấy theo Bảng 6, phổ biến bằng 0.6 (Bảng 6 mục 3.b)